Bảng giá vật liệu trang trí nội thất 2026
Hỏi giá vật liệu trang trí, câu trả lời thường là “tùy”. Tùy loại, tùy độ dày, tùy diện tích. Đúng, nhưng khách vẫn cần một con số để biết mình nên tính ngân sách khoảng bao nhiêu.
Trang này gom giá của tất cả sản phẩm Bamboo Decor đang bán và thi công, cập nhật tháng 10/2026. Giá chưa gồm thuế GTGT. Muốn biết chính xác cho nhà mình, gửi ảnh và kích thước qua Zalo hoặc gọi 0935 686 222, thợ đến khảo sát miễn phí.
Bảng giá tóm tắt 2026
| Sản phẩm | Giá từ |
|---|---|
| Sàn nhựa giả gỗ | Trọn gói từ 115.000đ/m² |
| Sàn gỗ công nghiệp | Vật tư từ 225.000đ/m² |
| Tấm ốp than tre | Trọn gói từ 450.000đ/m² |
| Tấm nhựa giả đá | Trọn gói từ 265.000đ/m² |
| Lam sóng nhựa giả gỗ | Thi công từ 450.000đ/m² |
| Phim cách nhiệt | Từ 280.000đ/m² (29 mã) |
| Rèm cửa | Từ 500.000đ/m ngang |
| Giấy dán tường | Hoàn thiện khoảng 105.000đ/m² |
| Phào chỉ nhựa | Vật tư từ 58.000đ/m dài |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời | Vật tư từ 670.000đ/m² |
| Thảm văn phòng | Vật tư từ 85.000đ/m² |
Bấm vào tên sản phẩm để xem bảng giá chi tiết bên dưới.
Bảng giá sàn nhựa giả gỗ
Lát đè lên gạch cũ, không đục nền. Dán keo cho phòng trọ, nhà cho thuê. Hèm khóa SPC cho căn hộ, nhà phố.
| Loại sàn nhựa | Giá vật tư |
|---|---|
| Sàn nhựa dán keo sẵn (keo tự dính) | 85.000đ/m² |
| Sàn nhựa dán keo (quét keo rời) | 165.000đ/m² |
| Sàn nhựa vân thảm, vân đá | 170.000đ/m² |
| Sàn nhựa hèm khóa thường | 220.000đ/m² |
| Sàn nhựa hèm khóa SPC | 250.000đ/m² |
| Sàn nhựa hèm khóa cao cấp | 285.000đ/m² |
| Nẹp kết thúc (cây 2,7 m) | 90.000đ/cây |
| Phào chân tường (cây 2,5 m) | 130.000đ/cây |
Thi công trọn gói (vật tư, xốp lót, nẹp, công) từ 115.000 đến 350.000 đồng/m² tùy loại sàn.
Giá và công trình theo khu vực: TP.HCM, Biên Hòa, Tân An, Bình Dương.
Bảng giá sàn gỗ công nghiệp
Ấm chân, êm hơn gạch. Nhà tầng trệt, phòng gần nhà vệ sinh nên chọn cốt xanh chống ẩm.
| Loại sàn | Độ dày | Đơn giá vật tư |
|---|---|---|
| Sàn gỗ cốt thường | 8 mm | 225.000đ/m² |
| Sàn gỗ cốt thường | 12 mm | 285.000đ/m² |
| Sàn gỗ cốt xanh chống ẩm | 8 mm | 295.000đ/m² |
| Sàn gỗ cốt xanh chống ẩm | 12 mm | 355.000đ/m² |
Công lắp đặt khoảng 30.000 đến 50.000 đồng/m² tùy mặt bằng và phụ kiện. Nền cần cán phẳng báo giá riêng.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, TP.HCM, Bến Tre.
Bảng giá tấm ốp than tre
Dày, cứng, chống ẩm, không mối. Nhiều mặt: vân gỗ, vân đá, trơn, bóng gương.
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Thi công trọn gói (tấm, nẹp, keo, công) | 450.000 – 990.000đ/m² |
Giá tùy độ dày và dòng mặt phủ. Bóng gương, kim loại cao hơn vân gỗ. Nẹp inox, la trang trí báo khi khảo sát.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, Biên Hòa.
Bảng giá tấm nhựa giả đá
Mỏng, nhẹ, giá mềm. Hợp vách tivi, đầu giường, tường cần làm mới nhanh.
| Loại tấm | Giá hoàn thiện |
|---|---|
| Phổ thông 2,5 mm | 265.000 – 295.000đ/m² |
| Trung cấp 2,8 mm | 295.000 – 320.000đ/m² |
| Cao cấp 3,2 mm | 375.000 – 405.000đ/m² |
Giá thi công trọn gói gồm tấm, nẹp, keo và công.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, TP.HCM, Biên Hòa, Bến Tre, Tân An.
Bảng giá lam sóng nhựa giả gỗ
Lam trong nhà cho vách tivi, trần. Lam ngoài trời có lớp phủ chống tia UV cho mặt tiền, ban công.
| Dòng sản phẩm | Vị trí | Thi công hoàn thiện | Vật tư từ |
|---|---|---|---|
| Lam trong nhà | Ốp tường | 450.000 – 550.000đ/m² | 80.000đ/tấm |
| Lam trong nhà | Ốp trần | 500.000 – 650.000đ/m² | 80.000đ/tấm |
| Lam ngoài trời | Ốp tường | 650.000 – 750.000đ/m² | 145.000đ/tấm |
| Lam ngoài trời | Ốp trần | 750.000 – 850.000đ/m² | 145.000đ/tấm |
| Thanh lam trụ | Vách ngăn trong nhà | 80.000 – 150.000đ/m dài | 125.000đ/thanh |
| Thanh lam trụ | Ngoài trời | 150.000 – 250.000đ/m dài | 125.000đ/thanh |
Giá thay đổi theo mẫu, độ cao lắp đặt và độ khó công trình.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, TP.HCM, Biên Hòa, Bình Dương.
Bảng giá phim cách nhiệt
Bamboo Decor có 29 mã phim, giá từ 280.000 đến 1.200.000 đồng/m² đã gồm công dán. Mã đắt không phải lúc nào cũng hợp. Cửa kính cần nhìn rõ ra ngoài thì chọn phim xuyên sáng cao. Nhà kính hướng tây nắng gắt thì chọn phim cản nhiệt cao.
Bảng đầy đủ 29 mã với độ xuyên sáng, cản nhiệt và bảo hành từng mã nằm trong bài phim cách nhiệt Biên Hòa.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, TP.HCM, Biên Hòa, Bến Tre, Tân An, Dĩ An.
Bảng giá rèm cửa
Rèm vải tính theo mét ngang thanh ray. Rèm cuốn, lá dọc tính theo m².
| Loại rèm | Cách tính | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Rèm vải 1 lớp | Theo mét ngang thanh ray | 500.000 – 1.300.000đ/m |
| Rèm vải 2 lớp (vải + voan) | Theo mét ngang thanh ray | Từ 780.000đ/m |
| Rèm cuốn trơn | Theo mét vuông | 260.000 – 450.000đ/m² |
| Rèm lá dọc | Theo mét vuông | 200.000 – 300.000đ/m² |
Giá gồm may và lắp đặt tiêu chuẩn. Rèm cầu vồng, rèm gỗ, Roman, rèm điện báo theo mẫu.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, Bến Tre, Long An.
Bảng giá giấy dán tường
Giấy Hàn Quốc tính theo cuộn, giấy Nhật tính theo m². Công thợ tính theo cuộn dùng thực tế.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá |
|---|---|---|
| Giấy dán tường Hàn Quốc | Cuộn 1,05 m × 15 m (15,75 m²) | 1.200.000đ |
| Giấy dán tường Nhật Bản | m² | 225.000đ |
| Tranh dán tường vải lụa sợi kim tuyến | m² | 350.000đ |
| Decal dán tường | m² | 145.000đ |
| Công thợ thi công | Cuộn | 450.000đ |
Tính ra, giấy Hàn Quốc dán hoàn thiện khoảng 105.000 đồng/m², chưa gồm xử lý tường.
Giá và công trình theo khu vực: Tiền Giang, Mỹ Tho, Long An, Tân An.
Bảng giá phào chỉ nhựa
Phào tính theo mét dài. Đo chu vi phòng là ra con số gần đúng.
| Loại phào | Bản rộng | Giá vật tư tham khảo |
|---|---|---|
| Phào chân tường PS | 10 – 15 cm | 58.000 – 112.000đ/m |
| Phào trần PS | 10 – 15 cm | 62.000 – 143.000đ/m |
| Phào lưng tường PS | khoảng 13 cm | khoảng 160.000đ/m |
| Phào trần PU tân cổ điển | 16 – 19 cm | 197.000 – 247.000đ/m |
| Phào trần PU bản lớn | khoảng 30 cm | từ 458.000đ/m |
Công lắp, keo, sơn hoàn thiện và phào góc báo theo chiều dài thực tế khi khảo sát.
Giá và công trình theo khu vực: Bến Tre, Long An.
Bảng giá sàn gỗ nhựa ngoài trời
Sân vườn, ban công, quanh hồ bơi. Loại rỗng cho ban công, loại đặc cho chỗ đi lại nhiều.
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Vật tư sàn gỗ nhựa loại rỗng | 670.000 – 950.000đ/m² |
| Vật tư sàn gỗ nhựa loại đặc, cao cấp | 950.000 – 1.700.000đ/m² |
| Nhân công lắp đặt | 80.000 – 150.000đ/m² |
| Hệ khung xương, ke, vít inox | Báo theo mặt bằng khi khảo sát |
Dòng phủ co-extrusion (ASA) chống bạc màu cao hơn loại thường. Khung xương báo theo mặt bằng.
Giá và công trình theo khu vực: Mỹ Tho, TP.HCM.
Bảng giá thảm văn phòng
Thảm cuộn rẻ, trải nhanh cho phòng lớn. Thảm tấm 50 × 50 cm thay từng ô khi bẩn.
| Loại thảm | Giá vật tư |
|---|---|
| Thảm dạng cuộn | 85.000 – 280.000đ/m² |
| Thảm tấm 50 × 50 cm | 185.000 – 265.000đ/m² |
| Công trải thảm | 50.000đ/m² |
Giá vật tư và công trải tham khảo. Nền cần xử lý báo riêng.
Giá và công trình theo khu vực: TP.HCM, Biên Hòa, Bến Tre.
Vì sao giá thực tế có thể khác bảng?
- Mặt bằng: tường lồi lõm, nền chênh, tường ẩm cần xử lý trước.
- Diện tích: công trình nhỏ có thể tính công tối thiểu, công trình lớn giá tốt hơn.
- Độ cao: trần cao, vách cầu thang cần giàn giáo.
- Phụ kiện: nẹp, len, keo, phào góc tính theo thực tế.
Vì vậy Bamboo Decor luôn khảo sát trước rồi mới báo giá cuối, ghi rõ từng hạng mục.
Câu hỏi thường gặp
Giá trên đã gồm công thi công chưa?
Tùy dòng, bảng nào ghi “trọn gói” hay “thi công” là đã gồm công. Bảng ghi “vật tư” thì công tính riêng, có ghi ngay dưới bảng.
Khảo sát có mất phí không?
Không. Thợ mang mẫu đến tận nơi, đo và báo giá miễn phí. Tại TP.HCM không tính phí đi lại.
Giá có thay đổi không?
Giá vật tư thay đổi theo thời điểm. Trang này cập nhật tháng 10/2026, báo giá cuối cùng ghi khi khảo sát.
Liên hệ
Hotline: 0935 686 222 · Nhắn Zalo
Cửa hàng: 416 Lý Thường Kiệt, Đạo Thạnh, Đồng Tháp · 789 Phạm Văn Thuận, Tam Hiệp, Đồng Nai

